不治之症

bù zhì zhī zhèng bất trì chi chứng

Hán Việt: bất trì chi chứng · Pinyin: bù zhì zhī zhèng

Tổng quan

bệnh nan y

Cấu tạo: (bất) + (trì) + (chi) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh nan y

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.醫治不好的病症。《醒世恆言.卷一○.劉小官雌雄兄弟》:「太醫診了脈,說道:『這是雙感傷寒……此乃不治之症。』」 2.比喻無法糾正的缺失。如:「這個人的賭癮已是不治之症,戒了又賭,賭了又戒,不知多少回了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医治不好的病。也比喻无法挽救的祸患。

Eng

  • CC-CEDICT incurable disease
  • Cihui 不治之癥 ùzhìzhīzhèng n. incurable disease; terminal disease