不测之祸

bù cè zhī huòbất trắc chi họa

Hán Việt: bất trắc chi họa · Pinyin: bù cè zhī huò

Tổng quan

"chinese_explanation": "测揣度,预测。无法揣测的祸患。多指牢狱或杀身之祸。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

测:揣度,预测。无法揣测的祸患。多指牢狱或杀身之祸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

想不到的災禍。多指死亡。《資治通鑑.卷六.秦紀一.始皇帝九年》:「妾賴天而有男,則是君之子為王也。楚國盡可得,孰與身臨不測之禍哉!」

Cấu tạo: 不 (bất) + 測 (trắc) + 之 (chi) + 禍 (họa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 测揣度,
  • Biên soạn 预测。
  • Biên soạn 无法揣测的祸患。
  • Biên soạn 多指牢狱或杀身之祸。"}
  • Biên soạn unforeseen disaster

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 测:揣度,预测。无法揣测的祸患。多指牢狱或杀身之祸。

Eng

  • Cihui 不測之禍 ùcèzhīhuò n. unforeseen disaster
  • Tần suất từ n. unforeseen disaster

Từ liên quan

Gần nghĩa

不测的事 · 不测之灾祸 · 不测之忧 · 不测之智 · 不测风云 · 不测之罪 · 不测之诛 · 不测之渊