不消化的

bất tiêu hóa đích

Hán Việt: bất tiêu hóa đích

Tổng quan

không tiêu, chưa tiêu, chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra, chưa sắp xếp trong đầu óc, hỗn độn, lộn xộn, không có hình dáng, không có hình thù gì khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá, khó hiểu thấu, khó lĩnh hội

Cấu tạo: (bất) + (tiêu) + (hóa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tiêu, chưa tiêu, chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra, chưa sắp xếp trong đầu óc, hỗn độn, lộn xộn, không có hình dáng, không có hình thù gì khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá, khó hiểu thấu, khó lĩnh hội