不涉阶栖

bất thiệp giai tê

Hán Việt: bất thiệp giai tê

Tổng quan

BẤT THIỆP GIAI THÊ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Bất lịch giai thê. Chẳng dính dáng đến thềm thang. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho pháp thiền chỉ thẳng tâm người, lập tức giác ngộ, không có cấp bậc thứ lớp. MANL ghi: 祖師門下、直截省要、不歷階梯、立地成佛。 Hàng đệ tử Tổ sư dứt khoát tỉnh ngộ, không trải qua thứ lớp, lập tức thành Phật. VMQ ghi: 劍刃上行、冰棱上走、不涉階棲、懸崖撒手。 Đi trên kiếm bén, chạy trên băng mỏng, chẳng trải qu…

Cấu tạo: (bất) + (thiệp) + (giai) + (tê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT THIỆP GIAI THÊ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Bất lịch giai thê. Chẳng dính dáng đến thềm thang. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho pháp thiền chỉ thẳng tâm người, lập tức giác ngộ, không có cấp bậc thứ lớp. MANL ghi: 祖師門下、直截省要、不歷階梯、立地成佛。 Hàng đệ tử Tổ sư dứt khoát tỉnh ngộ, không…