Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

đậu nghỉ (của chim) cư trú sống lưu lại

栖住 · 栖地 · 栖居 · 栖息 · 栖木 · 栖枝 · 栖止 · 栖身

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngcai1
Nhật BảnSUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˉ
Hán ngữ Trung cổse
Baxter-Sagarts-nˤər
Hán ngữ Thượng cổs-nˤər
Phản thiết先稽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đậu (chim đậu). Đỗ Phủ [杜甫] : {Bích ngô tê lão phượng hoàng chi} [碧梧栖老鳳凰枝] (Thu hứng [秋興]) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc. Phàm vật gì dừng lại nghỉ đều gọi là {tê}. {Tê tê} [栖栖] ngơ ngác, vội vã. $ Ta quen đọc là chữ {thê}. Giản thể của chữ [棲].
  • Thiều Chửu Đậu, nghỉ. Như {tê trì} [棲遲] nghỉ ngơi. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư} [濩落知何用, 棲遲諒有餘] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng chơi không thì chắc hẳn có thừa. Chỗ để nghỉ cũng gọi là {tê}. Cái giường. Như {nhị tẩu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栖 qi (棲本作西”。同栖”。形声。从木,妻声。本义鸟类歇息) 同本义 鸡栖于厅。--明·归有光《项脊轩志》 山有栖鹘。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如栖竿(捕虫鸟的黏竿);栖山(栖息于山。指隐遁);栖峙(栖止伫立);栖荡(栖息游荡);栖歇(栖止,歇止);栖鸟(栖宿于树上的鸟);栖鸟于泉(使鸟停息于泉中) 停留 遥谢荷蓧翁,聊得从居栖。--晋·陶渊明文 与汝双栖。--清·林觉民《与妻书》 又如两栖(水陆两处生活);栖迟(游息);栖所(居留之地);栖泊(居留;停泊;寄居) 居住;寄居 越王勾践栖 栖(棲)qī ⒈鸟类停留、歇宿。泛指停留,居住北~雁门…

Eng

  • CC-CEDICT to perch|to rest (of birds)|to dwell|to live|to stay
  • CC-CEDICT used in 棲棲|栖栖[xi1 xi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 解釋【唐韻】先稽切【集韻】【韻會】【正韻】先齊切,𠀤音西。西本古栖字。【說文】日在西方而鳥棲。故因以爲東西之西。【禽經】陸鳥曰栖,水鳥曰宿,獨鳥曰上,衆鳥曰集。【莊子·至樂篇】養馬者宜栖之深林。或作棲。 又凡物止息皆曰栖。【魏書·顯祖記】栖心浩然。【陶潛·穫下潠詩】聊得從君栖。 又栖遲,遊息也。【陶潛·與從弟詩】栖遲詎爲拙。 又栖栖,猶皇皇也。【論語】何爲是栖栖者與。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤思計切。音細。雞所止。 (棲)【玉篇】同栖。鳥棲也。 又【博雅】棲謂之牀。【詩·陳風】衡門之下,可以棲遲。 又草名。【詩·大雅】如彼棲苴。【傳】水中浮草曰棲苴。 又【集韻】【類篇】𠀤千西切,音妻。棲棲,簡閱車馬貌。【詩·小雅】六月棲棲,戎車旣飭。 又棲屑,往來貌。【後魏·裴安傳】京師遼遠,實憚棲屑。

Thuyết Văn

㢴或从木妻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葢从木、妻聲也。从妻爲聲。葢製此篆之時已分別爲東、棲爲鳥在巢。而其音則皆近妻矣。詩可以棲遟、漢嚴發碑作衡門西遟。然則雞棲于塒、䫣棲于桀、古本必作雞西。論語爲是棲棲、古本亦必作西西。

【棲】 (tê ⟨thê⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 木妻 (mộc thê) Nghĩa: 㢴 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 栖 · 捿 · 捿 · 栖 · 棲 · 栖 · 棲 · 栖 · 棲 · 栖 · 棲