不混亂的

bất hỗn loạn đích

Hán Việt: bất hỗn loạn đích

Tổng quan

mượt, không rối (tóc), không gợn sóng (biển), (nghĩa bóng) điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh

Cấu tạo: (bất) + (hỗn) + (loạn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượt, không rối (tóc), không gợn sóng (biển), (nghĩa bóng) điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh