不為所動
bất vi sở động
Hán Việt: bất vi sở động · Pinyin: bù wéi suǒ dòng
Tổng quan
vẫn không lay chuyển
Nghĩa
Việt
- Cihui vẫn không lay chuyển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心意已定,不被更動。如:「他已經發了誓,所以不管誰來勸說,他都不為所動。」
Eng
- CC-CEDICT to remain unmoved
- Cihui to remain unmoved