不為所動
bất vi sở động
Hán Việt: bất vi sở động · Pinyin: bù wéi suǒ dòng
Tổng quan
vẫn không lay chuyển
心意已定,不被更動。如:「他已經發了誓,所以不管誰來勸說,他都不為所動。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không lay chuyển
- VietPhrases bất vi sở động
- Tần suất từ bất vi sở động/phi vi sở động/phầu vi sở động/phủ vi sở động: bất vi sở động; bất vi sở động
- Biên soạn not be moved (by speech/beauty); remain unmoved
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心意已定,不被更動。如:「他已經發了誓,所以不管誰來勸說,他都不為所動。」
Eng
- Cihui to remain unmoved
- Tần suất từ f.e. not be moved (by speech/beauty); remain unmoved
Đức
- Handedict unempfänglich, unbewegt