不無小補

bù wú xiǎo bǔ bất vô tiểu bổ

Hán Việt: bất vô tiểu bổ · Pinyin: bù wú xiǎo bǔ

Tổng quan

không phải không có chút lợi ích | có chút giúp ích

Cấu tạo: (bất) + (vô) + (tiểu) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phải không có chút lợi ích | có chút giúp ích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指彌補作用雖然不大,但是多少有些幫助。《文明小史》第一四回:「後來瞧見上海出的報紙,曉得上海有個求志書院,寧波有個辨志文會,膏火獎賞,著實豐富,倘能一年考上幾個超等,拿來津貼津貼,倒也不無小補。」

Eng

  • CC-CEDICT not be without some advantage|be of some help
  • Cihui 不無小補 ùwúxiǎobǔ f.e. be of some help