不熟悉的

bất thục tất đích

Hán Việt: bất thục tất đích

Tổng quan

lạ, xa lạ, không quen biết, kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc, mới, chưa quen, thấy trong người khang khác, thấy choáng váng, thấy lạ, cảm thấy xa lạ, cảm thấy không được thoải mái không quen, không biết, lạ

Cấu tạo: 不 (bất) + 熟 (thục) + 悉 (tất) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xa lạ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi off one's beat

Từ liên quan

Gần nghĩa

不熟练地 · 不熟练 · 不熟练的 · 不熟悉 · 不熟悉内情