不爲已甚

bù wéi yǐ shènbất vi dĩ thậm

Hán Việt: bất vi dĩ thậm · Pinyin: bù wéi yǐ shèn

Tổng quan

tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt , không quá khắc nghiệt với đối tượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《孟子.离娄下》"仲尼不为已甚者。"朱熹集注"已,犹太也。杨氏曰'言圣人所为,本分之外,不加毫末。'"后以"不为已甚"谓不做过分的事,适可而止。

Cấu tạo: 不 (bất) + 爲 (vi) + 已 (dĩ) + 甚 (thậm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt
  • Cihui không quá khắc nghiệt với đối tượng
  • Cihui Không là quá đáng
  • Biên soạn 1. not be too hard on sb. 2. not overdo sth

Eng

  • Cihui 不為已甚 ùwéiyǐshèn f.e. 1. not be too hard on sb. 2. not overdo sth

Từ liên quan

Gần nghĩa

不為人知 · 不為所動 · 不為酒困 · 不为人知的 · 不為左右袒 · 不為過 · 不为戎首 · 不为牛后