不甘寂寞

bù gān jì mò bất cam tịch mịch

Hán Việt: bất cam tịch mịch · Pinyin: bù gān jì mò

Tổng quan

không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi | không muốn bị bỏ rơi

Cấu tạo: (bất) + (cam) + (tịch) + (mịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi | không muốn bị bỏ rơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忍耐不住孤單寂寞。如:「他不甘寂寞,生命一直飄浮晃動,無法沉潛篤定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甘:甘心;寂寞:孤寂、冷落。形容不甘心被冷落或急于想参与某件事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 甘甘心;寂寞孤寂、冷落。形容不甘心被冷落或急于想参与某件事情。

Eng

  • CC-CEDICT unwilling to remain lonely or idle|unwilling to be left out
  • Cihui 不甘寂寞 ùgānjìmò f.e. unwilling to remain out of the limelight