不甘雌伏
bất cam thư phục
Hán Việt: bất cam thư phục · Pinyin: bù gān cí fú
Tổng quan
"chinese_explanation": "甘甘心,情愿; 雌伏雌鸟伏在那儿不动,比喻隐藏,不进取。比喻不甘心处于无所作为的境地。"
甘:甘心,情愿; 雌伏:雌鸟伏在那儿不动,比喻隐藏,不进取。比喻不甘心处于无所作为的境地。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 甘甘心,
- Biên soạn 情愿
- Biên soạn 雌伏雌鸟伏在那儿不动,
- Biên soạn 比喻隐藏,
- Biên soạn 不进取。
- Biên soạn 比喻不甘心处于无所作为的境地。"}
- Biên soạn unwilling to lie low
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甘:甘心,情愿; 雌伏:雌鸟伏在那儿不动,比喻隐藏,不进取。比喻不甘心处于无所作为的境地。
Eng
- Cihui 不甘雌伏 ùgāncífú f.e. unwilling to lie low
- Tần suất từ f.e. unwilling to lie low