不用客氣
bất dụng khách khí
Hán Việt: bất dụng khách khí · Pinyin: bù yòng kè qi
Tổng quan
không có chi | đừng khách sáo | không cần khách sáo
Nghĩa
Việt
- Cihui không có chi | đừng khách sáo | không cần khách sáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請對方不必拘泥為客之禮,隨便一些的用語。如:「不用客氣,請自行取用!」
Eng
- CC-CEDICT you're welcome|don't mention it|no need to stand on ceremony
- Cihui you're welcome; don't mention it; no need to stand on ceremony