不由分說

bù yóu fēn shuō bất do phân thuyết

Hán Việt: bất do phân thuyết · Pinyin: bù yóu fēn shuō

Tổng quan

không cho giải thích

Cấu tạo: (bất) + (do) + (phân) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cho giải thích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不容許分辯解釋。《初刻拍案驚奇》卷一五:「眾人不由分說,夾嘴夾面,只是打罵。」《儒林外史》第四三回:「那些人駕了小船,跳在鹽船上,不由分說,把他艙裡的子兒鹽,一包一包的,儘興搬到小船上。」也作「不容分說」。

Eng

  • CC-CEDICT to allow no explanation
  • Cihui to allow no explanation