不当稳便

bất đương ổn tiện

Hán Việt: bất đương ổn tiện

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (đương) + (ổn) + 便 (tiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不太妥當。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「若說道我等在此,郡王必然使人來追捉,不當穩便。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「我權把你當女兒,你權叫我做爹,不然,只道我收留迷失女子,不當穩便。」