不病而呻
bất bệnh nhi thân
Hán Việt: bất bệnh nhi thân · Pinyin: bù bìng ér shēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「無病呻吟」。見「無病呻吟」條。01.清.毛奇齡〈琴溪令稿序〉:「夫不病而呻者,謂之樂憂;病而不呻而故為巧言令語以達之,謂之飾喜。」02.清.何焯《義門讀書記.卷四六.文選》:「讀太冲詩而論其世,可以為今之不病而呻者戒矣。」<a name="不疾而呻"> </a>