不白之冤
bất bạch chi oan
Hán Việt: bất bạch chi oan · Pinyin: bù bái zhī yuān
Tổng quan
nỗi oan không được giải | quyền lợi không được phục hồi | sự sai trái chưa được sửa chữa
Nghĩa
Việt
- Cihui nỗi oan không được giải | quyền lợi không được phục hồi | sự sai trái chưa được sửa chữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得不到辯白、昭雪的冤屈。《蕩寇志》第五○回:「寒族顏樹德,想叔叔素常也曉得的,今日遭了不白之冤。」《野叟曝言》第一八回:「若非屢次驗明,則其姊受不白之冤,未老先生亦蒙羞於地下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白:搞清楚。没有得到辩白或洗刷的冤屈。
- Tân Hoa Tự Điển 白搞清楚。没有得到辩白或洗刷的冤屈。
Eng
- CC-CEDICT unrighted wrong|unredressed injustice
- Cihui 不白之冤 ùbáizhīyuān n. 1. unrighted wrong/injustice 2. falsely accused