不直一文
bất trực nhất văn
Hán Việt: bất trực nhất văn · Pinyin: bù zhí yī wén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「一錢不值」。見「一錢不值」條。01.宋.羅大經《鶴林玉露》卷四:「士大夫若愛一文,不直一文。」<a name="不值半文"> </a>
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄙视之词,犹言毫无价值。比喻无能或品格卑下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"不直一钱"。