不相容的

bất tương dung đích

Hán Việt: bất tương dung đích

Tổng quan

có ác cảm, (y học) gây nên những triệu chứng trái ngược (thuộc) (+ with) không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau, xung khắc, không hợp nhau

Cấu tạo: (bất) + (tương) + (dung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có ác cảm, (y học) gây nên những triệu chứng trái ngược (thuộc) (+ with) không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau, xung khắc, không hợp nhau