不相干的

bất tương kiền đích

Hán Việt: bất tương kiền đích

Tổng quan

(thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, xa lạ; ngoài, không thuộc về, (y học) ngoài, lạ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc tiểu bang khác không thích đáng; không thích hợp

Cấu tạo: (bất) + (tương) + (kiền) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, xa lạ; ngoài, không thuộc về, (y học) ngoài, lạ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc tiểu bang khác không thích đáng; không thích hợp