不相配的
bất tương phối đích
Hán Việt: bất tương phối đích
Tổng quan
không thích hợp, không thích đáng, không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về không hợp, không thích hợp; không vừa (quần áo) chưa ai địch nổi, chưa có gì địch nổi; chưa ai sánh kịp, chưa có gì sánh kịp, lẻ đôi, lẻ bộ không chỉnh, không tề chỉnh, không đoan trang, không hợp, không thích đáng, bất lịch sự; khó coi
Nghĩa
Việt
- Cihui không thích hợp, không thích đáng, không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về không hợp, không thích hợp; không vừa (quần áo) chưa ai địch nổi, chưa có gì địch nổi; chưa ai sánh kịp, chưa có gì sánh kịp, lẻ đôi, lẻ bộ không chỉnh, không tề chỉnh, không đoan trang, khôn…