不省人事

bù xǐng rén shì bất tỉnh nhân sự

Hán Việt: bất tỉnh nhân sự · Pinyin: bù xǐng rén shì

Tổng quan

mất ý thức | bất tỉnh | hôn mê

Cấu tạo: (bất) + (tỉnh) + (nhân) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất ý thức | bất tỉnh | hôn mê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.昏迷而失去知覺。《三國演義》第四九回:「忽然望後而倒,口吐鮮血,不省人事。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「這王小玉也醉了,不省人事,眾人把來殺了。」也作「不醒人事」。 2.不懂得人情世故。《水滸傳》第六一回:「這廝不省人事,望乞恕罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 省:知觉。指昏迷过去,失去知觉。也指不懂人情世故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.昏迷过去,失去知觉。
  • Tân Hoa Tự Điển 省知觉。指昏迷过去,失去知觉。也指不懂人情世故。

Eng

  • CC-CEDICT to lose consciousness|unconscious|in a coma
  • Cihui 不省人事 ùxǐngrénshì f.e. 1. be in a coma 2. unsophisticated