不看僧面看佛面
bất khán tăng diện khán phật diện
Hán Việt: bất khán tăng diện khán phật diện · Pinyin: bù kàn sēng miàn kàn fó miàn
Tổng quan
nghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ) | nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người khác
Cấu tạo: 不 (bất) + 看 (khán) + 僧 (tăng) + 面 (diện) + 看 (khán) + 佛 (phật) + 面 (diện)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ) | nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)不看本人的情面,也看第三者的情面。指總要給點面子。《金瓶梅》第一四回:「大官人,沒耐何,不看僧面看佛面。」《二十年目睹之怪現狀》第一○四回:「務望娘舅不看僧面看佛面,只算看我母親的面罷!」也作「不看金面看佛面」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻请看第三者的情面帮助或宽恕某一个人。
Eng
- CC-CEDICT lit. not for the monk's sake but for the Buddha's sake (idiom)|fig. (to do sth for sb) out of deference to sb else
- Cihui lit. not for the monk's sake but for the Buddha's sake (idiom)/fig. (to do sth for sb) out of deference to sb else