不着邊際
bất trứ biên tế
Hán Việt: bất trứ biên tế · Pinyin: bù zhuó biān jì
Tổng quan
không đúng trọng điểm | lệch hướng | không đâu vào đâu | không liên quan
Nghĩa
Việt
- Cihui không đúng trọng điểm | lệch hướng | không đâu vào đâu | không liên quan
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 着:接触;边际:边界,边缘。挨不着边儿。多指说话空泛,不接触实际。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓挨不上边,无着落。 2.形容不实在,空泛或离题太远。
- Tân Hoa Tự Điển 着接触;边际边界,边缘。挨不着边儿。多指说话空泛,不接触实际。
Eng
- CC-CEDICT not to the point|wide of the mark|neither here nor there|irrelevant
- Cihui 不著邊際 ùzháobiānjì ►See bùzhuóbiānjì