不知丁董

bù zhī dīng dǒng bất tri đinh đổng

Hán Việt: bất tri đinh đổng · Pinyin: bù zhī dīng dǒng

Tổng quan

quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ) | không lưu ý bài học quá khứ

Cấu tạo: (bất) + (tri) + (đinh) + (đổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ) | không lưu ý bài học quá khứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢呂布曾事丁原、董卓,皆叛而殺之。後曹操縛呂布,又欲緩縛,劉備乃以前事相警告。見後《漢書.卷七五.呂布傳》。後比喻不知前車之鑒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不懂事,缺乏知识。

Eng

  • CC-CEDICT forgetting the fate of Ding and Dong (idiom)|unheeding the lessons of the past
  • Cihui forgetting the fate of Ding and Dong (idiom)/unheeding the lessons of the past