不知人事
bất tri nhân sự
Hán Việt: bất tri nhân sự
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 昏迷毫無知覺。《紅樓夢》第九八回:「寶釵聽了這話,便又說道:『實告訴你說罷,那兩日你不知人事的時候林妹妹已經亡故了。』」
Eng
- Cihui 不知人事 ùzhīrénshì f.e. 1. be unreasonable 2. be ignorant