不知好歹

bù zhī hǎo dǎi bất tri hảo ngạt

Hán Việt: bất tri hảo ngạt · Pinyin: bù zhī hǎo dǎi

Tổng quan

không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ) | không biết điều | không nhận ra ý tốt của người khác

Cấu tạo: (bất) + (tri) + (hảo) + (ngạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ) | không biết điều | không nhận ra ý tốt của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能辨別好壞。指人糊塗,不知事情的是非或輕重。《儒林外史》第二○回:「那丈人鄭老爹見女婿就要做官,責備女兒不知好歹,著實教訓了一頓。」《紅樓夢》第二四回:「你小人兒家,很不知好歹,也到底立個主意。」也作「不識好歹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不知道好坏。多指不能领会别人的好意。

Eng

  • CC-CEDICT unable to differentiate good from bad (idiom)|not to know what's good for one|unable to recognize others' good intentions
  • Cihui 不知好歹 ùzhīhǎodǎi id. 1. not know what's best for one 2. be stubborn