不知所以
bất tri sở dĩ
Hán Việt: bất tri sở dĩ · Pinyin: bù zhī suǒ yǐ
Tổng quan
không biết lý do | không biết phải làm gì hông biết tại sao như vậy. bất tri sở dĩ bất tri sở dĩ ☆Không biết tại sao như vậy.
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết lý do | không biết phải làm gì hông biết tại sao như vậy. bất tri sở dĩ bất tri sở dĩ ☆Không biết tại sao như vậy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不知道事情的原由。南朝梁.劉孝標〈辯命論〉:「自然者,物見其然,不知所以然;同焉皆得,不知所以得。」 2.不曉得如何是好。南朝宋.劉義慶《幽明錄.賣胡粉女子》:「女惶懼,不知所以,因遁去,明還粉店。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以:原因。不明白为什么是这样。指不知道原因。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不明白什么原因。
- Tân Hoa Tự Điển 以原因。不明白为什么是这样。指不知道原因。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to not know the reason|(idiom) to not know what to do
- Cihui 不知所以 ùzhīsuǒyǐ f.e. not know why it is so