不知所終

bù zhī suǒ zhōng bất tri sở chung

Hán Việt: bất tri sở chung · Pinyin: bù zhī suǒ zhōng

Tổng quan

không biết kết cuộc ra sao: không biết rồi đi đến đâu

Cấu tạo: (bất) + (tri) + (sở) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không biết kết cuộc ra sao: không biết rồi đi đến đâu
  • Cihui không biết kết cuộc ra sao; không biết rồi đi đến đâu。不知道結局或下落。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不知道下落和結果。《後漢書.卷八三.逸民列傳.向長》:「於是遂肆意,與同好北海禽慶俱遊五嶽名山,竟不知所終。」明.瞿佑《剪燈新話.卷一.水宮慶會錄》:「後亦不以功名為意,棄家修道,遍遊名山,不知所終。」

Eng

  • Cihui 不知所終 ùzhīsuǒzhōng f.e. not know the final result