不知死活
bất tri tử hoạt
Hán Việt: bất tri tử hoạt · Pinyin: bù zhī sǐ huó
Tổng quan
hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不知生死如何。《紅樓夢》第四回:「把個英蓮拖去,如今也不知死活。」 2.不知利害,冒昧行事。《水滸傳》第六七回:「無才關勝,背反狂夫,上負朝廷之恩,下辱祖宗名目,不知死活,引軍到來,有何禮說?」《文明小史》第二七回:「我只你這個兒子,如今不知死活,鬧了事,又到東洋去,忍心掉下我嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容不知利害,冒昧从事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不知利害,冒昧从事。
Eng
- CC-CEDICT to act recklessly (idiom)
- Cihui 不知死活 ùzhīsǐhuó f.e. act recklessly