不知深淺

bù zhī shēn qiǎn bất tri thâm thiển

Hán Việt: bất tri thâm thiển · Pinyin: bù zhī shēn qiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tri) + (thâm) + (thiển)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不知道水的深淺,比喻言行不知輕重,沒有分寸。《西遊記》第七四回:「那老者笑道:『這和尚不知深淺!那三個魔頭,神通廣大得緊哩!』」《兒女英雄傳》第二六回:「這裡頭萬一有一半句不知深淺的話,還得姐姐原諒妹子個糊塗,耽待妹子的年小。」

Eng

  • Cihui 不知深淺 ùzhīshēnqiǎn id. behave tactlessly