不知痛痒

bù zhī tòng yǎngbất tri thống dưỡng

Hán Việt: bất tri thống dưỡng · Pinyin: bù zhī tòng yǎng

Tổng quan

tê liệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

是痛是痒都不知道。比喻不体贴,不关心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.麻木無所覺。如:「這人臉皮厚,被老師罵了,也是不知痛癢的。」 2.毫無影響。如:「這麼有錢的人,要他捐個幾萬塊錢,是不知痛癢的。」 3.對外界事物漠不關心的。如:「遇上他這種不知痛癢的人,有什麼話可說?」

Cấu tạo: 不 (bất) + 知 (tri) + 痛 (thống) + 癢 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cảm xúc
  • Cihui thờ ơ
  • Cihui không quan trọng
  • Tần suất từ tê liệt , không cảm xúc , thờ ơ , không quan trọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容麻木不仁或不知利害。

Eng

  • Cihui numb; unfeeling; indifferent; inconsequential
  • Tần suất từ numb; unfeeling; indifferent; inconsequential

Từ liên quan

Gần nghĩa

不知所云 · 不知所措 · 不知所终 · 不知就里 · 痛痒相关 · 不知进退 · 不知丁董 · 不知甘苦