不知者不罪
bất tri giả bất tội
Hán Việt: bất tri giả bất tội · Pinyin: bù zhī zhě bù zuì
Tổng quan
Người không biết thì không có tội | Nếu không biết rõ, thì không thể bị trách nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui Người không biết thì không có tội | Nếu không biết rõ, thì không thể bị trách nhiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)不是故意或不知情之下所做的錯事,就不加以怪罪。清.李漁《慎鸞交》第三三齣:「原來是侯老爹,古語道得好,不知者不罪。請問侯老師,前日來過,昨日來過,為甚麼今日又來。」也作「不知不罪」、「不知者不做罪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罪:责备,怪罪。因事先不知道而有所冒犯,就不加怪罪。
- Tân Hoa Tự Điển 罪责备,怪罪。因事先不知道而有所冒犯,就不加怪罪。
Eng
- CC-CEDICT One who does not know is not guilty|If one does not know any better, one cannot be held responsible
- Cihui One who does not know is not guilty/If one does not know any better, one cannot be held responsible