不知肉味

bù zhī ròu wèi bất tri nhục vị

Hán Việt: bất tri nhục vị · Pinyin: bù zhī ròu wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tri) + (nhục) + (vị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指被美妙的音乐所陶醉,因而辨不出肉味。后形容专心学习,吃东西辨不出味道。也形容生活困难,无肉可吃。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指被美妙的音乐所陶醉,因而辨不出肉味◇形容专心学习,吃东西辨不出味道。也形容生活困难,无肉可吃。