不知进退

bù zhī jìn tuìbất tri tiến thối

Hán Việt: bất tri tiến thối · Pinyin: bù zhī jìn tuì

Tổng quan

vô chừng mực; không biết tiến lùi

新华 · Tân Hoa Đại lục

不知道应当前进还是应当后退。比喻无决断。也形容言语行动没有分寸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不知道該前進還是後退,比喻無法決斷或處理事情,也形容言語舉動沒有分寸。漢.荀悅《前漢紀.卷二九.哀帝紀下》:「恐陛下有過失之譏,賢有小人不知進退之禍。」《紅樓夢》第四五回:「原是無依無靠,投奔了來的,他們已經多嫌著我了,如今我還不知進退,何苦叫他們咒我。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 知 (tri) + 進 (tiến) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không biết tiến thoái (thành ngữ)
  • Cihui không có ý tứ
  • Biên soạn 1. be in a dilemma 2. have no sense of propriety; not know where to stop

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不知道应当前进还是应当后退。比喻无决断。也形容言语行动没有分寸。

Eng

  • Cihui 不知進退 ùzhījìntuì f.e. 1. be in a dilemma 2. have no sense of propriety; not know where to stop

Từ liên quan

Gần nghĩa

不知所云 · 不知所措 · 进退有常 · 不知所终 · 进退为难 · 不知就里 · 不知痛痒 · 进退两难