不知香臭

bù zhī xiāng chòu bất tri hương xú

Hán Việt: bất tri hương xú · Pinyin: bù zhī xiāng chòu

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tri) + (hương) + (xú)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能辨別好壞或善惡。後多用於比喻不明事理或不識大體。《醒世姻緣傳》第七七回:「龍氏自從薛教授夫妻去世,沒了兩個正經的老人家時時拘管他,便使出那今來古往,天下通行,不省事,不達理,沒見識,不知香臭的小婦性子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容不能辨别好坏﹑善恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容不能辨别好坏﹑善恶。