不確定地
bất xác định địa
Hán Việt: bất xác định địa
Tổng quan
mập mờ, vô hạn định, không biết đến bao giờ xem indeterminate tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định, không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo, không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều
Nghĩa
Việt
- Cihui mập mờ, vô hạn định, không biết đến bao giờ xem indeterminate tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định, không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo, không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều