不穩固的

bất ổn cố đích

Hán Việt: bất ổn cố đích

Tổng quan

trơ, dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...), khó xử, tế nhị (vấn đề), không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá

Cấu tạo: (bất) + (ổn) + (cố) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trơ, dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...), khó xử, tế nhị (vấn đề), không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá