不稳定的

bất ổn định đích

Hán Việt: bất ổn định đích

Tổng quan

(Tech) không ổn thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy, (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau), (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang, sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người

Cấu tạo: 不 (bất) + 穩 (ổn) + 定 (định) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không ổn định
  • Tần suất từ (Tech) không ổn thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy, (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau), (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang, sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy không an toàn, không vững chắc, bấp bênh không ổn định, không kiên định, không vững dâm ô, dâm dục, tà dâm (pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định, không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo, không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều không cân bằng; mất thăng bằng, không cân xứng, (tài…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi astable

Eng

  • Cihui astable
  • Tần suất từ astable

Từ liên quan

Gần nghĩa

不稳定的人 · 不稳固的 · 不稳定地 · 不稳定性 · 不稳平衡 · 不稳地滑动 · 不稳定 · 不稳定气流