不穩定的

bất ổn định đích

Hán Việt: bất ổn định đích

Tổng quan

(Tech) không ổn thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy, (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau), (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang, sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy không an toàn, không vững chắc, bấp bênh không ổn định, không kiên định, không vững dâm ô, dâm dục, tà dâm (pháp lý) tạm, tạm thờ…

Cấu tạo: (bất) + (ổn) + (định) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui astable