不立义解

bất lập nghĩa giải

Hán Việt: bất lập nghĩa giải

Tổng quan

BẤT LẬP NGHĨA GIẢI Thành ngữ. Chẳng dính dáng đến việc giải thích ý nghĩa. Thuật ngữ chỉ cho thiền pháp vượt khỏi lời nói, ý nghĩa, không cần so sánh, giải thích. Bài tựa của Bùi Hưu trong ĐTTY ghi: 證之若無新舊、無淺深、說之者不立義解、不立宗主、不開戶牖、直下便是、動念卽乖、然後爲本佛。 Chứng đó, như không có mới cũ, không có sâu cạn. Nói đó, thì vượt khỏi lời nói ý nghĩa, không cần so sánh giải thích, chẳng lập tông chủ, chẳng mở phương t…

Cấu tạo: (bất) + (lập) + (nghĩa) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT LẬP NGHĨA GIẢI Thành ngữ. Chẳng dính dáng đến việc giải thích ý nghĩa. Thuật ngữ chỉ cho thiền pháp vượt khỏi lời nói, ý nghĩa, không cần so sánh, giải thích. Bài tựa của Bùi Hưu trong ĐTTY ghi: 證之若無新舊、無淺深、說之者不立義解、不立宗主、不開戶牖、直下便是、動念卽乖、然後爲本佛。 Chứng đó, như không có mới cũ, khôn…