不經濟地

bất kinh tể địa

Hán Việt: bất kinh tể địa

Tổng quan

gây ra lãng phí, hoang phí, tốn phí, ngông cuồng, sử dụng nhiều quá sự cần thiết

Cấu tạo: (bất) + (kinh) + (tể) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây ra lãng phí, hoang phí, tốn phí, ngông cuồng, sử dụng nhiều quá sự cần thiết