不绝于耳

bù jué yú ěrbất tuyệt vu nhĩ

Hán Việt: bất tuyệt vu nhĩ · Pinyin: bù jué yú ěr

Tổng quan

(âm thanh) không ngớt

新华 · Tân Hoa Đại lục

绝:断。声音在耳边不断鸣响。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲響持續不斷。《儒林外史》第四一回:「那鼓鈸梵唄之聲,不絕於耳。」《老殘遊記》第二回:「這時臺下叫好的聲音不絕於耳,卻也壓不下那弦子去。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 絕 (tuyệt) + 於 (vu) + 耳 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văng vẳng bên tai
  • Cihui kéo dài mãi
  • Biên soạn 不絕於耳 ùjuéyú'ěr f.e. linger in one's ears

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绝:断。声音在耳边不断鸣响。

Eng

  • Cihui (of sound) to never stop; to fall incessantly on the ear; to linger on

Đức

  • Handedict nicht enden wollend, nicht abreißend

Từ liên quan

Gần nghĩa

不绝如缕 · 不绝于途 · 不绝地 · 不绝的 · 不绝如发 · 不绝如带 · 不绝若线 · 不绝如线