不绝如缕

bù jué rú lǚbất tuyệt như lũ

Hán Việt: bất tuyệt như lũ · Pinyin: bù jué rú lǚ

Tổng quan

ngàn cân treo sợi tóc , rất bấp bênh , gần như tuyệt chủng , (âm thanh) văng vẳng mỏng manh; hầu như mai một; gần tuyệt chủng; thế cục nguy cấp; giọng nói yếu ớt; mỏng mảnh như sợi tơ mành sắp đứt。像細線一樣連著,差點兒就要斷了。多用來形容局勢危急或聲音細微悠長。

新华 · Tân Hoa Đại lục

绝:断; 缕:细线。多形容局面危急或声音、气息等低沉微弱、时断时续。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.僅有一線連繫未斷。比喻局勢危急。唐.柳宗元〈寄許京兆孟容書〉:「煢煢孑立,未有子息。荒隅中少士人女子,無與為婚,世亦不肯與罪大者親昵,以是嗣續之重,不絕如縷。」也作「不絕如線」、「不絕若線」。 2.比喻聲音細微悠長,似斷非斷。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「餘音嫋嫋,不絕如縷。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 絕 (tuyệt) + 如 (như) + 縷 (lũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngàn cân treo sợi tóc
  • Cihui rất bấp bênh
  • Cihui gần như tuyệt chủng
  • Cihui (âm thanh) văng vẳng
  • Biên soạn id. 1. very precarious 2. linger on faintly (of sound)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绝:断; 缕:细线。多形容局面危急或声音、气息等低沉微弱、时断时续。

Eng

  • Cihui hanging by a thread; very precarious; almost extinct; (of sound) linger on faintly

Từ liên quan

Gần nghĩa

不绝于耳 · 不绝于途 · 不绝地 · 不绝的 · 不绝如发 · 不绝如带 · 不绝若线 · 不绝如线