不绝若线
bất tuyệt nhược tuyến
Hán Việt: bất tuyệt nhược tuyến · Pinyin: bù jué ruò xiàn
Tổng quan
形容局势危急,象差点兒就要断掉的线一样。
僅有一線連繫未斷。比喻局勢危急。《公羊傳.僖公四年》:「南夷與北狄交,中國不絕若線。」也作「不絕如縷」、「不絕如線」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容局势危急,象差点兒就要断掉的线一样。
Hán Việt: bất tuyệt nhược tuyến · Pinyin: bù jué ruò xiàn
形容局势危急,象差点兒就要断掉的线一样。
僅有一線連繫未斷。比喻局勢危急。《公羊傳.僖公四年》:「南夷與北狄交,中國不絕若線。」也作「不絕如縷」、「不絕如線」。