不置可否
bất trí khả phủ
Hán Việt: bất trí khả phủ · Pinyin: bù zhì kě fǒu
Tổng quan
từ chối bình luận | không bày tỏ ý kiến | không cam kết | lấp lửng
Nghĩa
Việt
- Cihui từ chối bình luận | không bày tỏ ý kiến | không cam kết | lấp lửng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不表示任何意見。《官場現形記》第五八回:「沈中堂又問他們抵制的法子。有人說:『應該上個摺子,不准他們考差。凡是本衙門差使,都不准派。』又有人說:『這個翰林,祇能算做頂帶榮身,不能按資升轉。』沈中堂聽了不置可否。」也作「未置可否」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 置:放,立;可:行;否:不行。不说行,也不说不行。指不表明态度。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不表示同意,也不表示反对。
- Tân Hoa Tự Điển 置放,立;可行;否不行。不说行,也不说不行。指不表明态度。
Eng
- CC-CEDICT decline to comment|not express an opinion|be noncommittal|hedge
- Cihui 不置可否 ùzhìkěfǒu id. decline to comment; hedge