不習水土
bất tập thủy thổ
Hán Việt: bất tập thủy thổ · Pinyin: bù xí shuǐ tǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不適應異地的氣候、飲食習慣等。《通俗編.地理引南史.王融傳》:「上以魏所送馬不稱,使融問之,宋弁答曰:『當是不習水土。』」也作「不伏水土」、「不服水土」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能适应某个地方的气侯、饮食等。