不肯一世

bù kěn yī shì bất khẳng nhất thế

Hán Việt: bất khẳng nhất thế · Pinyin: bù kěn yī shì

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (khẳng) + (nhất) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狂傲自滿,以為無人能及。形容狂妄自大到極點。宋.黃庭堅〈跋范文正公帖〉:「蘇才翁筆法妙天下,不肯一世人,惟稱文正公書與樂毅論同法。」也作「不可一世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一世:一时。认为当代的人都不行。形容目空一切、狂妄自大到了极点。同“不可一世”。