不能自拔

bù néng zì bábất năng tự bạt

Hán Việt: bất năng tự bạt · Pinyin: bù néng zì bá

Tổng quan

TỰ BẠT không thể tự thoát ra được

新华 · Tân Hoa Đại lục

拔:摆脱。不能主动地从痛苦、错误或罪恶中解脱出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.無法自救。《南齊書.卷二八.劉善明傳》:「泰始初,徐州刺史薛安都反,青州刺史沈文秀應之。時州治東陽城,善明家在郭內,不能自拔。」 2.陷於某種困擾情境中,無法解脫出來。如:「你不要越陷越深,到最後不能自拔。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 能 (năng) + 自 (tự) + 拔 (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể tự thoát ra được
  • Biên soạn can't extricate oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無法自救。《南齊書.卷二八.劉善明傳》:「泰始初,徐州刺史薛安都反,青州刺史沈文秀應之。時州治東陽城,善明家在郭內,不能自拔。」 2.陷於某種困擾情境中,無法解脫出來。如:「你不要越陷越深,到最後不能自拔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拔:摆脱。不能主动地从痛苦、错误或罪恶中解脱出来。
  • Kaggle Zh-Vi cannot help oneself

Eng

  • Cihui 不能自拔 ùnéngzìbá f.e. can't extricate oneself

Từ liên quan

Gần nghĩa

不能自已 · 不能交换 · 不能亲近 · 不能保持 · 不能修补 · 不能克服 · 不能兑换 · 不能制胜