不腐败的

bất hủ bại đích

Hán Việt: bất hủ bại đích

Tổng quan

không bị làm hư hỏng, không thể bị mua chuộc, (từ cổ,nghĩa cổ) không bị thối, không bị rữa không thể hỏng được, không thể thối rữa được, không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết

Cấu tạo: 不 (bất) + 腐 (hủ) + 敗 (bại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không hủ bại

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi incorrupt

Từ liên quan

Gần nghĩa

不腐败 · 不腐蚀的 · 不腐性