不臣之心

bù chén zhī xīn bất thần chi tâm

Hán Việt: bất thần chi tâm · Pinyin: bù chén zhī xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thần) + (chi) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不忠背叛的心。《三國演義》第三回:「後又結託朝貴,遂任顯官,統西州大軍二十萬,常有不臣之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不臣:不守臣子的本分,封建社会中不忠君。意指不忠君的思想。后也指犯上作乱的野心。
  • Tân Hoa Tự Điển 不臣不守臣子的本分,封建社会中不忠君。意指不忠君的思想◇也指犯上作乱的野心。

Eng

  • Cihui 不臣之心 ùchénzhīxīn n. a disloyal heart